Cao su chống va đập cửa
Chữ 跴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跴, chiết tự chữ SÁI, THÁI, THẢI, XÁY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跴:
跴
Pinyin: cai3, da5;
Việt bính: coi2;
跴 thải
Nghĩa Trung Việt của từ 跴
(Động) Giẫm chân lên.(Động) Đuổi theo, truy nã.
sái, như "sái hạp (đạp thắng hãm xe)" (gdhn)
thái, như "thái (giẫm lên, đạp phải)" (gdhn)
xáy, như "Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu" (gdhn)
Chữ gần giống với 跴:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跴
踹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跴
| sái | 跴: | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |
| thái | 跴: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| xáy | 跴: | Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu |

Tìm hình ảnh cho: 跴 Tìm thêm nội dung cho: 跴
