Cao su chống va đập cửa

Chữ 跴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跴, chiết tự chữ SÁI, THÁI, THẢI, XÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跴:

跴 thải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跴

Chiết tự chữ sái, thái, thải, xáy bao gồm chữ 足 西 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跴 cấu thành từ 2 chữ: 足, 西
  • tú, túc
  • 西 tây, tê
  • thải [thải]

    U+8DF4, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai3, da5;
    Việt bính: coi2;

    thải

    Nghĩa Trung Việt của từ 跴

    (Động) Giẫm chân lên.

    (Động)
    Đuổi theo, truy nã.


    sái, như "sái hạp (đạp thắng hãm xe)" (gdhn)
    thái, như "thái (giẫm lên, đạp phải)" (gdhn)
    xáy, như "Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 跴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Dị thể chữ 跴

    ,

    Chữ gần giống 跴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跴 Tự hình chữ 跴 Tự hình chữ 跴 Tự hình chữ 跴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跴

    sái:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
    thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
    xáy:Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu
    跴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跴 Tìm thêm nội dung cho: 跴