Từ: 亡失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亡失 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángshì] mất; bỏ mất; lạc mất。丢失;散失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
亡失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡失 Tìm thêm nội dung cho: 亡失