Từ: 交兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao binh
Quân đội đánh nhau. ☆Tương tự:
đả trượng
仗,
giao phong
鋒,
giao chiến
戰.

Nghĩa của 交兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāobīng]
giao chiến; giao binh。交战。
两国交兵。
hai nước giao chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
交兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交兵 Tìm thêm nội dung cho: 交兵