Từ: túi phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ túi phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: túi • phụ

Dịch túi phụ sang tiếng Trung hiện đại:

插袋Chādài

Nghĩa chữ nôm của chữ: túi

túi最: 
túi繓:túi thuốc
túi𫄆:túi bụi; túi thơ
túi𬞚:móc túi
túi襊:túi áo; túi bụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ坿:phụ theo (kèm theo)
phụ埠:thương phụ (cảng)
phụ妇:phụ nữ, quả phụ
phụ婦:phụ nữ, quả phụ
phụ媍:phụ bạc
phụ父:phụ huynh, phụ mẫu
phụ負:phụ bạc
phụ负:phụ bạc
phụ賻:phụ tặng
phụ赙:phụ tặng
phụ跗:phụ (mu bàn chân)
phụ輔:phụ âm, phụ đạo
phụ辅:phụ âm, phụ đạo
phụ阜:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ阝:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ附:phụ theo (kèm theo)
phụ駙:phụ mã (phò mã)
phụ鮒:phụ (cá diếc)
phụ鲋:phụ (cá diếc)
túi phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túi phụ Tìm thêm nội dung cho: túi phụ