Từ: 满打满算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满打满算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满打满算 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎndǎmǎnsuàn] Hán Việt: MÃN ĐẢ MÃN TOÁN
tính toán đâu ra đấy; tính đâu ra đấy。全部算在内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
满打满算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满打满算 Tìm thêm nội dung cho: 满打满算