Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 满打满算 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满打满算:
Nghĩa của 满打满算 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎndǎmǎnsuàn] Hán Việt: MÃN ĐẢ MÃN TOÁN
tính toán đâu ra đấy; tính đâu ra đấy。全部算在内。
tính toán đâu ra đấy; tính đâu ra đấy。全部算在内。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 满打满算 Tìm thêm nội dung cho: 满打满算
