Từ: 交帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāozhàng] 1. bàn giao sổ sách。移交帐务。
2. báo cáo công việc đã làm。向有关的人报告自己完成承担的事情。
把你冻坏了,我怎么向你哥交帐。
để bạn chết rét thì tôi làm sao ăn nói với anh của bạn đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
交帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交帐 Tìm thêm nội dung cho: 交帐