Từ: 交点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交点:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 交 • 点

Nghĩa của 交点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāodiǎn] giao điểm。线与线、线与面相交的点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
交点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交点 Tìm thêm nội dung cho: 交点