Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 交点 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāodiǎn] giao điểm。线与线、线与面相交的点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 交点 Tìm thêm nội dung cho: 交点
