Từ: 地瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìguā] 1. khoai lang; củ khoai lang。甘薯。
2. củ đậu; cây củ đậu。豆薯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
地瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地瓜 Tìm thêm nội dung cho: 地瓜