Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lực sĩ
Người có sức mạnh.Chức quan ngày xưa, coi kèn trống cờ xí, hộ vệ xe vua.Ác thần, chuyên về giết chóc, hình phạt.
Nghĩa của 力士 trong tiếng Trung hiện đại:
lìshì lux
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 力士 Tìm thêm nội dung cho: 力士
