Từ: 力士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lực sĩ
Người có sức mạnh.Chức quan ngày xưa, coi kèn trống cờ xí, hộ vệ xe vua.Ác thần, chuyên về giết chóc, hình phạt.

Nghĩa của 力士 trong tiếng Trung hiện đại:

lìshì lux

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
力士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力士 Tìm thêm nội dung cho: 力士