Từ: 索取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 索取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 索取 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒqǔ] đòi lấy; tìm lấy。因为希望得到或收回而有所表示。
向大自然索取财富。
tìm lấy của cải trong thiên nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
索取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 索取 Tìm thêm nội dung cho: 索取