Từ: 元年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元年 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánnián] nguyên niên (năm đầu tiên của một niên hiệu vua chúa.)。帝王或诸侯即位的第一年或帝王改元的第一年,如隐公元年,贞观元年。又指纪年的第一年,如公元元年,回历元年。有时指政体改变或政府组织上的大改变的 第一年,如周代共和元年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
元年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元年 Tìm thêm nội dung cho: 元年