Từ: 人份 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人份:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人份 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénfèn] phần; suất。复合量词,以一个人需要的量为一份,所有份数的总和就是人份。
麻疹疫苗三十万人份。
ba trăm nghìn suất vắc-xin phòng sởi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần
人份 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人份 Tìm thêm nội dung cho: 人份