Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人份 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénfèn] phần; suất。复合量词,以一个人需要的量为一份,所有份数的总和就是人份。
麻疹疫苗三十万人份。
ba trăm nghìn suất vắc-xin phòng sởi.
麻疹疫苗三十万人份。
ba trăm nghìn suất vắc-xin phòng sởi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 份
| phân | 份: | phân chia |
| phần | 份: | một phần |

Tìm hình ảnh cho: 人份 Tìm thêm nội dung cho: 人份
