Từ: kiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ kiêu:

kiêu [kiêu]

U+67AD, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 梟;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;

枭 kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 枭

Giản thể của chữ 梟.
kiêu, như "si kiêu (cú mèo)" (gdhn)

Nghĩa của 枭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (梟)
[xiāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: HIÊU
1. chim hưu lưu; cú (otus sunica japonicus)。鸺鹠。
2. dũng mãnh; dũng cảm。勇猛。
枭 将(勇猛的将领)。
dũng tướng (tướng lĩnh dũng mãnh).
3. diêm dân; dân buôn muối; bọn người buôn muối thời xưa。旧时指私贩食盐的人。
盐枭 。
người buôn muối.
私枭 。
tư thương buôn muối.
Từ ghép:
枭首 ; 枭雄

Chữ gần giống với 枭:

㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 枭

梟,

Chữ gần giống 枭

袅, 凫, 鸟, 枾, 岛, 樂, 留, 璺, 勿, 壷,

Tự hình:

Tự hình chữ 枭 Tự hình chữ 枭 Tự hình chữ 枭 Tự hình chữ 枭

kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

U+5CE4, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶠;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;

峤 kiệu, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 峤

Giản thể của chữ 嶠.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

Nghĩa của 峤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶠)
[jiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂU
书
đường núi。山道。
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ phồn thể: (嶠)
[qiáo]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: KIỀU
núi cao chót vót。山尖而高。
Ghi chú: 另见jiào。

Chữ gần giống với 峤:

㟄, 㟅, 㟆, 峇, 峋, 峒, 峙, 峛, 峝, 峞, 峠, 峡, 峣, 峤, 峥, 峦,

Dị thể chữ 峤

嶠,

Chữ gần giống 峤

峖, 崃, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼, 峽, 峾,

Tự hình:

Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤

kiêu, nghiêu [kiêu, nghiêu]

U+6D47, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澆;
Pinyin: jiao1, ao4;
Việt bính: giu1 hiu1;

浇 kiêu, nghiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 浇

Giản thể của chữ 澆.
kiêu, như "lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)" (gdhn)

Nghĩa của 浇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澆)
[jiāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KIÊU
1. tưới; giội; đổ。让水或别的液体落在物体上。
浇水。
tưới nước.
大雨浇得全身都湿透了。
mưa lớn làm ướt hết cả người.
2. tưới tiêu。灌溉。
车水浇地。
guồng nước tưới tiêu cho đất.
3. đúc (đổ vật liệu đúc vào khuôn)。把流体向模子内灌注。
浇铸。
đúc kim loại.
浇铅字。
đúc chữ chì.
浇版。
bản chữ đúc.
书
4. khắc nghiệt; hà khắc。刻薄。
浇薄。
hà khắc.
Từ ghép:
浇灌 ; 浇漓 ; 浇头 ; 浇注 ; 浇筑 ; 浇铸

Chữ gần giống với 浇:

㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浇

澆,

Chữ gần giống 浇

湅, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

Tự hình:

Tự hình chữ 浇 Tự hình chữ 浇 Tự hình chữ 浇 Tự hình chữ 浇

kiêu [kiêu]

U+9A81, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驍;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;

骁 kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 骁

Giản thể của chữ 驍.
kiêu (gdhn)

Nghĩa của 骁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驍)
[xiāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊU
dũng mãnh。勇猛。
骁将。
tướng anh dũng.
骁勇。
dũng mãnh.
Từ ghép:
骁骑 ; 骁勇

Chữ gần giống với 骁:

骁, 骂, 骃, 骄, 骅, 骆, 骇, 骈, 骉,

Dị thể chữ 骁

驍,

Chữ gần giống 骁

驲, 驺, 驰, 驱, 烧, 驳, 驴, 驵, 驶, 驷,

Tự hình:

Tự hình chữ 骁 Tự hình chữ 骁 Tự hình chữ 骁 Tự hình chữ 骁

kiêu [kiêu]

U+9A84, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驕;
Pinyin: jiao1, xiao1;
Việt bính: giu1;

骄 kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 骄

Giản thể của chữ 驕.
kiêu, như "kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo" (gdhn)

Nghĩa của 骄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驕)
[jiāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊU
1. kiêu ngạo; kiêu căng。骄傲。
戒骄戒躁。
không được kiêu căng, không được nôn nóng.
反骄破满。
chống kiêu ngạo.
书
2. mãnh liệt; gay gắt。猛烈。
骄阳。
mặt trời gay gắt.
Từ ghép:
骄傲 ; 骄横 ; 骄矜 ; 骄慢 ; 骄气 ; 骄奢淫逸 ; 骄阳 ; 骄纵

Chữ gần giống với 骄:

骁, 骂, 骃, 骄, 骅, 骆, 骇, 骈, 骉,

Dị thể chữ 骄

驕,

Chữ gần giống 骄

驷, 骀, 驸, 驹, 驺, 驻, 腾, 驼, 驽, 驾,

Tự hình:

Tự hình chữ 骄 Tự hình chữ 骄 Tự hình chữ 骄 Tự hình chữ 骄

kiêu [kiêu]

U+689F, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 枭;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;

梟 kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 梟

(Danh) Một giống chim dữ giống như loài cú vọ, ngày núp trong hang, đêm mò chim chuột ăn thịt.
§ Con kiêu 梟
ăn thịt mẹ, con phá kính 破獍 (giòng muông) ăn thịt bố. Con phá kinh còn gọi là kính 獍, vì thế gọi kẻ bất hiếu là kiêu kính 梟獍.

(Danh)
Người đứng đầu, đầu sỏ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vi thiên hạ kiêu 為天下梟 (Nguyên đạo 原道) Là kẻ đứng đầu ngang tàng trong thiên hạ.

(Danh)
Kẻ làm việc phạm pháp để thủ lợi.
◎Như: độc kiêu 毒梟 kẻ buôn lậu ma túy, diêm kiêu 鹽梟 người buôn lậu muối.

(Danh)
Đỉnh núi.
◇Quản Tử 管子: Kì san chi kiêu, đa kết phù du 其山之梟, 多桔符榆 (Địa viên 地員) Trên đỉnh núi đó, mọc nhiều phù du.

(Động)
Chém đầu rồi bêu lên cây (hình phạt thời xưa).
◎Như: kiêu thủ thị chúng 梟首示眾 chặt đầu bêu lên cây để răn dân chúng.

(Động)
Chém giết, tiêu diệt.
◇Tam quốc chí 三國志: Khấu tặc bất kiêu, quốc nạn vị dĩ 寇賊不梟, 國難未已 (Tiên Chủ Bị truyện 先主備傳) Giặc cướp không tiêu diệt thì hoạn nạn nước không hết.

(Tính)
Mạnh mẽ, oai hùng.
◎Như: kiêu kiệt 梟傑 người mạnh giỏi, kiêu kị 梟騎 quân kị mạnh.
kiêu, như "si kiêu (cú mèo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 梟:

㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梟

鴞, 枭,

Chữ gần giống 梟

樂, 梁, 受, 廌, 橆, 产, 饰, 羲, 帝, 帶,

Tự hình:

Tự hình chữ 梟 Tự hình chữ 梟 Tự hình chữ 梟 Tự hình chữ 梟

kiều, kiêu [kiều, kiêu]

U+55AC, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 乔;
Pinyin: qiao2, chan2, shan4;
Việt bính: kiu4
1. [喬妝] kiều trang 2. [喬志] kiêu chí;

喬 kiều, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 喬

(Tính) Cao.
◎Như: kiều mộc 喬
木 cây cao.
◇Thi Kinh 詩經: Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc 出自幽谷, 遷于喬木 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.
§ Ý nói chim nó còn biết chọn chỗ cao, huống chi người. Nay dùng hai chữ kiều thiên 喬遷 để tỏ ý lên chốn cao thượng sáng láng.

(Tính)
Gian xảo, giả dối.

(Tính)
Nóng tính, dễ nổi giận.

(Phó)
Giả, hư cấu.
◎Như: kiều trang 喬妝 ăn mặc giả lốt, cải trang.

(Danh)
Tên một thứ cây.
§ Xem kiều tử 喬梓.

(Danh)
Cái móc trên cái giáo để buộc tua.

(Danh)
Họ Kiều.Một âm là kiêu.
§ Thông kiêu 驕.
kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 喬:

㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喬

乔,

Chữ gần giống 喬

豆, 嚻, 袁, 嘼, 总, 倉, 亯, 嘂, 壴, 头,

Tự hình:

Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬

kiêu [kiêu]

U+510C, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3, yao2;
Việt bính: giu1 giu2 hiu1;

儌 kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 儌

(Động) Cầu mong, muốn được.
◎Như: kiêu hãnh 儌
倖: (1) cầu may, (2) dùng thủ đoạn bất chính để thành công.

(Động)
Cản trở, ngăn chặn.
§ Thông kiêu 邀.
◎Như: kiêu già 儌遮 ngăn chặn.

(Động)
Công kích.
◎Như: kiêu kiết 儌訐 bới móc, công kích.

kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)" (vhn)
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)

Nghĩa của 儌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: KIỂU
gặp may; gặp hên; may mắn。(儌倖)由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。见〖侥幸〗(jiǎoxìng)。

Chữ gần giống với 儌:

㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Chữ gần giống 儌

儖, 倹, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶,

Tự hình:

Tự hình chữ 儌 Tự hình chữ 儌 Tự hình chữ 儌 Tự hình chữ 儌

kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

U+5DA0, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 峤;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;

嶠 kiệu, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 嶠

(Danh) Núi cao mà nhọn.

(Danh)
Viên Kiệu 員
嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải 渤海: Đại Dư 岱輿, Viên Kiệu 員嶠, Phương Hồ 方壺, Doanh Châu 瀛洲, Bồng Lai 蓬萊.
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶠:

㠅, 㠆, 㠇, 㠈, 㠉, 㠊, 㠋, 㠌, 㠍, 㠎, 㠏, 㠐, 嶒, 嶓, 嶔, 嶗, 嶙, 嶝, 嶟, 嶠, 嶡, 嶢, 嶤, 𡼸, 𡼹,

Dị thể chữ 嶠

峤,

Chữ gần giống 嶠

嘺, 峻, 峯, 峰, 峱, 峜, 峲, 峳, 峴, 峵,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠

kiêu [kiêu]

U+618D, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao1;
Việt bính: giu1;

憍 kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 憍

(Tính) Ngạo mạn, hợm mình, cho mình là hay là giỏi.
◎Như: kiêu mạn giải đãi 憍
慢懈怠 kiêu căng biếng nhác.

(Tính)
Phóng túng, buông thả.
ghẹo (gdhn)

Chữ gần giống với 憍:

㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憍

㤭,

Chữ gần giống 憍

愅, 愺, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

Tự hình:

Tự hình chữ 憍 Tự hình chữ 憍 Tự hình chữ 憍 Tự hình chữ 憍

kiêu, nghiêu [kiêu, nghiêu]

U+6F86, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 浇;
Pinyin: jiao1, ao4, nao4;
Việt bính: giu1 hiu1
1. [澆漓] kiêu li;

澆 kiêu, nghiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 澆

(Tính) Nhẹ, mỏng, thiển bạc.
◎Như: kiêu bạc 澆
薄 khinh bạc.

(Động)
Tưới, rưới.
◎Như: kiêu hoa 澆花 tưới hoa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi 生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯 (Đối tửu 對酒) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ?
§ Ghi chú: Còn đọc là nghiêu.

nhão, như "nhão nhoét" (vhn)
kiêu, như "lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)" (btcn)

Chữ gần giống với 澆:

㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 澆

浇,

Chữ gần giống 澆

湇, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

Tự hình:

Tự hình chữ 澆 Tự hình chữ 澆 Tự hình chữ 澆 Tự hình chữ 澆

kiêu [kiêu]

U+9A4D, tổng 22 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 骁;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;

驍 kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 驍

(Tính) Mạnh khỏe nhanh nhẹn.
◎Như: kiêu tướng 驍
將 tướng mạnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác hữu nhất nghĩa nhi, tính Lã, danh Bố, kiêu dũng dị thường 董卓有一義兒, 姓呂, 名布, 驍勇異常 (Đệ bát hồi) Đổng Trác có một đứa con nuôi, họ Lã, tên Bố, sức khỏe lạ thường.
kiêu, như "kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo" (gdhn)

Chữ gần giống với 驍:

䮲, 䮳, 䮴, 䮵, 䮶, 驈, 驍, 驎, 驏, 驑, 驒, 驔, 驕, 𩦓,

Dị thể chữ 驍

骁,

Chữ gần giống 驍

遶, 駕, 駡, 篤, 駠, 駟, 駞, 駝, 駜, 駛,

Tự hình:

Tự hình chữ 驍 Tự hình chữ 驍 Tự hình chữ 驍 Tự hình chữ 驍

kiêu [kiêu]

U+9A55, tổng 22 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 骄;
Pinyin: jiao1, xiao1, ju1, qiao2;
Việt bính: giu1;

驕 kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 驕

(Tính) Ngựa cao lớn, mạnh mẽ.

(Tính)
Cao ngạo, tự mãn.
◎Như: kiêu ngạo 驕
傲 kiêu căng, kiêu binh tất bại 驕兵必敗 quân tự mãn tất thua.

(Tính)
Phóng túng, buông thả.
◇Sử Kí 史記: Chư hầu hại Tề Mẫn vương chi kiêu bạo, giai tranh hợp tung dữ Yên phạt Tề 諸侯害齊湣王之驕暴, 皆爭合從與燕伐齊 (Nhạc Nghị truyện 樂毅傳) Các chư hầu ghét hành vi tàn ác buông thả của Tề Mẫn Vương, đều tranh nhau hợp tung với nước Yên mà đánh Tề.

(Tính)
Được sủng ái, chiều chuộng hết sức.
§ Thông kiều 嬌.
◇Tôn Tử 孫子: Thí như kiêu tử, bất khả dụng dã 譬如驕子, 不可用也 (Địa hình 地形) Ví như đứa con được nuông chiều quá, không dùng được.

(Tính)
Mãnh liệt, dữ dội.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kiêu dương hóa vi lâm 驕陽化為霖 (Trở vũ bất đắc quy nhương tây cam lâm 阻雨不得歸瀼西甘林) Nắng gay gắt biến thành mưa dầm.
kiêu, như "kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo" (vhn)

Chữ gần giống với 驕:

䮲, 䮳, 䮴, 䮵, 䮶, 驈, 驍, 驎, 驏, 驑, 驒, 驔, 驕, 𩦓,

Dị thể chữ 驕

骄,

Chữ gần giống 驕

橋, 駒, 駟, 駞, 駝, 駜, 駛, 駚, 駙, 駘,

Tự hình:

Tự hình chữ 驕 Tự hình chữ 驕 Tự hình chữ 驕 Tự hình chữ 驕

Dịch kiêu sang tiếng Trung hiện đại:

骄傲 《自以为了不起, 看不起别人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêu

kiêu浇:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
kiêu澆:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
kiêu骄:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu骁: 
kiêu驕:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu驍:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu枭:si kiêu (cú mèo)
kiêu梟:si kiêu (cú mèo)
kiêu鴞: 
kiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiêu Tìm thêm nội dung cho: kiêu