Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 追根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追根 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīgēn] tìm căn nguyên; tìm nguồn gốc。追究根源。
追根究底
truy tìm nguồn gốc
追根溯源
tìm nguồn gốc
这孩子什么事都爱追根。
đứa trẻ này việc gì cũng thích tìm ra nguồn gốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
追根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追根 Tìm thêm nội dung cho: 追根