Từ: 干练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干练 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànliàn] giỏi giang; già giặn; giàu kinh nghiệm; lão luyện。又有才能又有经验。
他的确是一个精明干练的人才。
anh ấy quả là một người có tài giỏi giang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
干练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干练 Tìm thêm nội dung cho: 干练