Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 干练 trong tiếng Trung hiện đại:
[gànliàn] giỏi giang; già giặn; giàu kinh nghiệm; lão luyện。又有才能又有经验。
他的确是一个精明干练的人才。
anh ấy quả là một người có tài giỏi giang.
他的确是一个精明干练的人才。
anh ấy quả là một người có tài giỏi giang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 练
| luyện | 练: | tập luyện |

Tìm hình ảnh cho: 干练 Tìm thêm nội dung cho: 干练
