Từ: 书丹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书丹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书丹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūdān] chữ viết trên bia mộ; chữ khắc trên bia mộ。用朱笔书写碑上的文字,泛指书写碑上的文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn
书丹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书丹 Tìm thêm nội dung cho: 书丹