Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文学语言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文学语言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文学语言 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénxuéyǔyán] 1. ngôn ngữ bác học; ngôn ngữ văn học (ngôn ngữ viết)。标准语(偏于书面的)。
2. ngôn ngữ viết (ngôn ngữ dùng trong tác phẩm văn học)。文学作品里所用的语言。也叫文艺语言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
文学语言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文学语言 Tìm thêm nội dung cho: 文学语言