Chữ 榄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榄, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榄:

榄 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榄

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 木 览 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榄 cấu thành từ 2 chữ: 木, 览
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lãm
  • lãm [lãm]

    U+6984, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 欖;
    Pinyin: lan3;
    Việt bính: laam5;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 榄

    Giản thể của chữ .
    lãm, như "cảm lãm (cây ô lưu)" (gdhn)

    Nghĩa của 榄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (欖)
    [lǎn]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: LÃM
    quả trám; trái trám。指橄榄树的果实。

    Chữ gần giống với 榄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 榄

    ,

    Chữ gần giống 榄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榄 Tự hình chữ 榄 Tự hình chữ 榄 Tự hình chữ 榄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榄

    lãm:cảm lãm (cây ô lưu)
    榄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榄 Tìm thêm nội dung cho: 榄