Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歇心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇心 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēxīn] lòng dạ thảnh thơi。心情安闲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
歇心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇心 Tìm thêm nội dung cho: 歇心