Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人莫予毒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人莫予毒:
Nghĩa của 人莫予毒 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénmòyúdú] chẳng ai làm hại được ta; chẳng ai dám làm gì cả。目空一切,认为没有人能伤害我(毒:伤害)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 予
| dư | 予: | dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại) |
| dừ | 予: | |
| nhừ | 予: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |

Tìm hình ảnh cho: 人莫予毒 Tìm thêm nội dung cho: 人莫予毒
