Từ: 仇冤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仇冤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仇冤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuyuān] căm hờn; căm ghét。有仇又有冤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức
仇冤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仇冤 Tìm thêm nội dung cho: 仇冤