Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 付托 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùtuō] giao cho; giao phó; phó thác。交给别人办理。
付托得人
phó thác cho người tin cậy.
胜利地完成了祖国人民付托给我们的任务。
hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ được tổ quốc và nhân dân đã giao cho chúng ta.
付托得人
phó thác cho người tin cậy.
胜利地完成了祖国人民付托给我们的任务。
hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ được tổ quốc và nhân dân đã giao cho chúng ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |

Tìm hình ảnh cho: 付托 Tìm thêm nội dung cho: 付托
