Từ: 代职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代职 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàizhí] quyền; thay quyền; tạm quyền; hành động nhân danh; thừa uỷ nhiệm。代行职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
代职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代职 Tìm thêm nội dung cho: 代职