Cao su chống va đập cửa

Từ: 代茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàichá] tiền cheo; tiền cưới; sính lễ; cheo。又称茶金、茶礼。旧俗订婚以茶为礼,故称男方致送女家的聘金为代茶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
代茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代茶 Tìm thêm nội dung cho: 代茶