Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 代茶 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàichá] tiền cheo; tiền cưới; sính lễ; cheo。又称茶金、茶礼。旧俗订婚以茶为礼,故称男方致送女家的聘金为代茶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |

Tìm hình ảnh cho: 代茶 Tìm thêm nội dung cho: 代茶
