Từ: 令母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令母:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 令 • 母

lệnh mẫu
Tiếng tôn xưng mẹ người khác.
§ Cũng gọi là:
lệnh đường
令堂,
lệnh từ
令慈.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu母:tình mẫu tử
mẹ母:cha mẹ
令母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令母 Tìm thêm nội dung cho: 令母