Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dĩ hạ
Trở xuống. Ở sau đây (tiếng Pháp: en-dessous, ci-après).
Nghĩa của 以下 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐxià] 1. dưới; trở xuống。表示位置、次序或数目等在某一点之下。
气温已降到零度以下。
nhiệt độ đã xuống dưới không độ.
请勿携带三岁以下儿童入场。
xin đừng mang trẻ em dưới ba tuổi vào rạp.
2. dưới đây; sau đây。指下面的(话)。
以下就要谈谈具体办法。
sau đây sẽ nói về những biện pháp cụ thể.
以下是我的几点建议。
Dưới đây là mấy đề nghị của tôi.
气温已降到零度以下。
nhiệt độ đã xuống dưới không độ.
请勿携带三岁以下儿童入场。
xin đừng mang trẻ em dưới ba tuổi vào rạp.
2. dưới đây; sau đây。指下面的(话)。
以下就要谈谈具体办法。
sau đây sẽ nói về những biện pháp cụ thể.
以下是我的几点建议。
Dưới đây là mấy đề nghị của tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 以下 Tìm thêm nội dung cho: 以下
