Từ: 以下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dĩ hạ
Trở xuống. Ở sau đây (tiếng Pháp: en-dessous, ci-après).

Nghĩa của 以下 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐxià] 1. dưới; trở xuống。表示位置、次序或数目等在某一点之下。
气温已降到零度以下。
nhiệt độ đã xuống dưới không độ.
请勿携带三岁以下儿童入场。
xin đừng mang trẻ em dưới ba tuổi vào rạp.
2. dưới đây; sau đây。指下面的(话)。
以下就要谈谈具体办法。
sau đây sẽ nói về những biện pháp cụ thể.
以下是我的几点建议。
Dưới đây là mấy đề nghị của tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
以下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以下 Tìm thêm nội dung cho: 以下