Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 搅混 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo·hun] 口
trộn lẫn; hoà lẫn。混和;搀杂。
歌声和笑声搅混成一片。
tiếng hát, tiếng cười hoà lẫn vào nhau.
trộn lẫn; hoà lẫn。混和;搀杂。
歌声和笑声搅混成一片。
tiếng hát, tiếng cười hoà lẫn vào nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |

Tìm hình ảnh cho: 搅混 Tìm thêm nội dung cho: 搅混
