Từ: 搅混 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搅混:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搅 • 混

Nghĩa của 搅混 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo·hun] 口
trộn lẫn; hoà lẫn。混和;搀杂。
歌声和笑声搅混成一片。
tiếng hát, tiếng cười hoà lẫn vào nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅

giao搅:giao động; giao hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn混: 
hỏn混:đỏ hỏn
hổn混:hổn hển
hỗn混:hộn độn, hỗn hợp
hộn混:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn混:xổn xổn (ồn ào)
搅混 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搅混 Tìm thêm nội dung cho: 搅混