Từ: 以子之矛,攻子之盾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以子之矛,攻子之盾:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 以 • 子 • 之 • 矛 • , • 攻 • 子 • 之 • 盾
Nghĩa của 以子之矛,攻子之盾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐzǐzhīmáo,gōngzǐzhīdùn] gậy ông đập lưng ông。用你的矛来刺你的盾。比喻用对方的观点、方法或言论等来反驳对方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻
| cuông | 攻: | |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾
| thuẫn | 盾: | mâu thuẫn |
| thuỗn | 盾: | thuỗn mặt |