Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 際 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 際, chiết tự chữ TẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 際:

際 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 際

Chiết tự chữ tế bao gồm chữ 阜 祭 hoặc 阝 祭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 際 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 祭
  • phụ
  • sái, tế
  • 2. 際 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 祭
  • phụ, ấp
  • sái, tế
  • tế [tế]

    U+969B, tổng 13 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: zai3
    1. [交際] giao tế 2. [國際] quốc tế 3. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 4. [實際] thật tế;

    tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 際

    (Danh) Biên, ven, bờ, ranh giới.
    ◎Như: biên tế
    cõi ngoài biên, thủy tế vùng ven nước.
    ◇Lí Bạch : Cô phàm viễn ảnh bích không tận, Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu , (Hoàng Hạc Lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng) Bóng cánh buồm lẻ loi xa xa mất hút vào khoảng trời xanh, Chỉ thấy sông Trường Giang chảy đến chân trời.

    (Danh)
    Lúc, dịp, trong khoảng (hai thời điểm trước sau giao tiếp).
    ◎Như: thu đông chi tế lúc cuối thu đầu đông.
    ◇Văn tuyển : Thụ nhậm ư bại quân chi tế, phụng mệnh ư nguy nan chi gian , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Nhận lấy trách nhiệm lúc quân bại trận, vâng mệnh trong khi nguy khó.

    (Danh)
    Giữa, bên trong.
    ◎Như: quốc tế giữa các nước, tinh tế giữa các tinh tú.
    ◇Đào Uyên Minh : Khai hoang nam dã tế, thủ chuyết quy viên điền , (Quy viên điền cư ) Khai khẩn ở trong đồng phía nam, giữ lấy vụng về kém cỏi mà quay về chốn ruộng vườn.

    (Danh)
    Cơ hội, vận hội.
    ◎Như: tế ngộ thời vận.

    (Động)
    Giao tiếp, hội họp.
    ◎Như: giao tế qua lại với nhau.

    (Động)
    Vừa gặp, gặp gỡ.
    ◎Như: tế thử nguy nan gặp phải nguy nan thế này, hạnh tế thừa bình may gặp lúc thái bình.
    tế, như "tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế" (gdhn)

    Chữ gần giống với 際:

    , , , , 𨻮, 𨻲, 𨻶,

    Dị thể chữ 際

    ,

    Chữ gần giống 際

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 際 Tự hình chữ 際 Tự hình chữ 際 Tự hình chữ 際

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 際

    tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

    Gới ý 15 câu đối có chữ 際:

    Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

    Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

    Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

    Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

    際 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 際 Tìm thêm nội dung cho: 際