Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 企口板 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐkǒubǎn] ván ép mộng。为了使木板紧密拼合并防止翅起,在两侧加工,使一侧成凹字形,一侧成凸字形,这种板叫企口板。多用做建筑材料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 企
| xí | 企: | xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 企口板 Tìm thêm nội dung cho: 企口板
