Cao su chống va đập cửa

Từ: 企口板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企口板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 企口板 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐkǒubǎn] ván ép mộng。为了使木板紧密拼合并防止翅起,在两侧加工,使一侧成凹字形,一侧成凸字形,这种板叫企口板。多用做建筑材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
企口板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 企口板 Tìm thêm nội dung cho: 企口板