Từ: 许久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 许久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 许久 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔjiǔ]
rất lâu; lâu。很久。
他许久没来了。
lâu rồi anh ấy không đến
大家商量了许久,才想出个办法来。
mọi người bàn bạc hồi lâu, mới nghĩ ra được cách giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
许久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 许久 Tìm thêm nội dung cho: 许久