Từ: 挨户团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挨户团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挨户团 trong tiếng Trung hiện đại:

[āihùtuán] ai hộ đoàn (một tổ chức vũ trang ở nông thôn trong thời kì chiến tranh cách mạng trong nước lần I bên Trung Quốc. Sau khi cách mạng thất bại năm 1927, tổ chức này bị bọn địa chủ lợi dụng và đã biến thành tổ chức phản cách mạng)。中国第一次 国内革命战争时期的一种农村武装组织。"挨户"形容几乎每户都要参加。1927年革命失败后,许多地方的 挨户团被地主所利用,变成反革命的武装组织。也叫挨户团常备队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挨

ai:ai (đến gần)
ẩy:ẩy ngã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
挨户团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挨户团 Tìm thêm nội dung cho: 挨户团