Từ: 红榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 榜

Nghĩa của 红榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngbǎng] bảng vàng; bảng vinh dự; bảng danh dự。指光荣榜,因多用红纸写成,所以叫红榜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng榜:cây bàng
báng榜:báng súng
bảng榜:bảng dạng (mẫu)
bấng榜: 
bẩng榜: 
bẫng榜: 
bứng榜: 
bửng榜:một bửng đất
vảng榜:lảng vảng
红榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红榜 Tìm thêm nội dung cho: 红榜