Nghĩa của 红榜 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngbǎng] bảng vàng; bảng vinh dự; bảng danh dự。指光荣榜,因多用红纸写成,所以叫红榜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 红榜 Tìm thêm nội dung cho: 红榜
