Chữ 盜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盜, chiết tự chữ ĐẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盜:

盜 đạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盜

Chiết tự chữ đạo bao gồm chữ 水 欠 皿 hoặc 氵 欠 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 盜 cấu thành từ 3 chữ: 水, 欠, 皿
  • thuỷ, thủy
  • khiếm
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 盜 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 欠, 皿
  • thuỷ, thủy
  • khiếm
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • đạo [đạo]

    U+76DC, tổng 12 nét, bộ Mãnh 皿
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dao4, meng4, ming2;
    Việt bính: dou6
    1. [大盜] đại đạo 2. [狗盜] cẩu đạo 3. [強盜] cường đạo 4. [劫盜] kiếp đạo;

    đạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 盜

    (Danh) Kẻ trộm, kẻ cắp, giặc cướp.
    ◎Như: cường đạo
    giặc dữ, hải đạo cướp biển.

    (Động)
    Ăn trộm, ăn cắp.

    (Động)
    Tự thủ lợi ngầm.
    đạo, như "đạo tặc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 盜:

    , , ,

    Dị thể chữ 盜

    𠪁, ,

    Chữ gần giống 盜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盜 Tự hình chữ 盜 Tự hình chữ 盜 Tự hình chữ 盜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盜

    đạo:đạo tặc
    盜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盜 Tìm thêm nội dung cho: 盜