Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 众叛亲离 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众叛亲离:
Nghĩa của 众叛亲离 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngpànqīnlí] Hán Việt: CHÚNG BẠN THÂN LI
chúng bạn xa lánh; bị cô lập hoàn toàn。众人反对,亲信背离。形容十分孤立。
chúng bạn xa lánh; bị cô lập hoàn toàn。众人反对,亲信背离。形容十分孤立。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| phản | 叛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |

Tìm hình ảnh cho: 众叛亲离 Tìm thêm nội dung cho: 众叛亲离
