Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会典 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìdiǎn] hội điển (sách viết về chế độ pháp luật của một triều đại, thường dùng làm tên sách)。记载某一朝代法令制度的书籍,多用做书名,如《明会典》。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 会典 Tìm thêm nội dung cho: 会典
