Từ: 会典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会典 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìdiǎn] hội điển (sách viết về chế độ pháp luật của một triều đại, thường dùng làm tên sách)。记载某一朝代法令制度的书籍,多用做书名,如《明会典》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
会典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会典 Tìm thêm nội dung cho: 会典