Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: câu trần thuật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ câu trần thuật:
Dịch câu trần thuật sang tiếng Trung hiện đại:
陈述句 《一般性陈述的句子(区别于"疑问句、祈使句、感叹句"), 如:"一切反动派都是纸老虎。""今年年成很好。"在书面上, 陈述句后面用句号。》Nghĩa chữ nôm của chữ: câu
| câu | 佝: | câu (bệnh cam) |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| câu | 勹: | |
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 抅: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 泃: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 溝: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 褠: | |
| câu | 鈎: | lưỡi câu |
| câu | 钩: | lưỡi câu |
| câu | 鉤: | lưỡi câu |
| câu | 阄: | trảo câu (rút số) |
| câu | 鞲: | câu bị (ống thụt ở máy nổ) |
| câu | : | vó câu |
| câu | 駒: | vó câu |
| câu | 𩾛: | bồ câu |
| câu | 鴝: | bồ câu |
| câu | 𪀊: | bồ câu |
| câu | 鼩: | câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ) |
| câu | 齁: | câu khổ (đắng quá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 朮: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 秫: | thuật (hạt bo bo) |
| thuật | 術: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | : | trần thuật |
| thuật | 述: | thuật chuyện |
| thuật | 鉥: | thuật (kim dài) |
| thuật | 𬬸: | thuật (kim dài) |
Gới ý 15 câu đối có chữ câu:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: câu trần thuật Tìm thêm nội dung cho: câu trần thuật
