Từ: 传声筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传声筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传声筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánshēngtǒng] 1. ống loa。向附近许多人大声讲话用的类似圆锥形的筒。也叫传声筒。
2. cái loa; người chỉ biết nói theo người khác; người nói không có chủ ý。比喻照着人家的话说,自己毫无主见的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)
传声筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传声筒 Tìm thêm nội dung cho: 传声筒