Từ: 传教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传教:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 传 • 教

Nghĩa của 传教 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánjiào] truyền giáo; truyền đạo; thuyết pháp; phổ biến; tuyên truyền。指宣传基督教教义,劝人信教。帝国主义常利用传教对殖民地国家进行文化侵略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo
传教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传教 Tìm thêm nội dung cho: 传教