Từ: 传言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传言 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuányán] 1. lời đồn; tiếng đồn; tin đồn。辗转流传的话。
2. đồn; đồn đại。传话。
传言送语。
đồn đại.

3. phát ngôn; lời tuyên bố; lời nói có thẩm quyền; lời gởi gắm。 发言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
传言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传言 Tìm thêm nội dung cho: 传言