Từ: 江河日下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江河日下:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 江 • 河 • 日 • 下
giang hà nhật hạ
Nước sông mỗi ngày mỗi rút xuống. Tỉ dụ tình huống mỗi ngày thêm bại hoại.
◇Thu Cẩn 秋瑾:
Mãn nhãn tục phân ưu vị dĩ, Giang hà nhật hạ thế tình phi
滿眼俗氛憂未已, 江河日下世情非 (Thân giang đề bích 申江題壁).
Nghĩa của 江河日下 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānghérìxià] Hán Việt: GIANG HÀ NHẬT HẠ
nước sông ngày một rút xuống; tình hình ngày một xấu đi; ngày càng lụn bại。江河的水天天向下流,比喻情况一天天坏下去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |