Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 江河日下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江河日下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giang hà nhật hạ
Nước sông mỗi ngày mỗi rút xuống. Tỉ dụ tình huống mỗi ngày thêm bại hoại.
◇Thu Cẩn 瑾:
Mãn nhãn tục phân ưu vị dĩ, Giang hà nhật hạ thế tình phi
滿已, 非 (Thân giang đề bích 壁).

Nghĩa của 江河日下 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānghérìxià] Hán Việt: GIANG HÀ NHẬT HẠ
nước sông ngày một rút xuống; tình hình ngày một xấu đi; ngày càng lụn bại。江河的水天天向下流,比喻情况一天天坏下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
江河日下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江河日下 Tìm thêm nội dung cho: 江河日下