Từ: 伦次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伦次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伦次 trong tiếng Trung hiện đại:

[lūncì] trình tự bài văn; thứ tự; mạch lạc。语言、文章的条理次序。
语无伦次。
ăn nói bừa bãi.
文笔错杂伦次, 毫无伦次。
văn vẻ lộn xộn, chẳng mạch lạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân:luân lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
伦次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伦次 Tìm thêm nội dung cho: 伦次