Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郴, chiết tự chữ SÂM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郴:
郴
Pinyin: chen1, lan2;
Việt bính: sam1;
郴 sâm
Nghĩa Trung Việt của từ 郴
(Danh) Sâm huyện 郴縣 tên một huyện ngày xưa. Hạng Vũ 項羽 dời vua Nghĩa Đế 義帝 ra đóng đô ở đấy, nay thuộc vào vùng Hà Nam.(Danh) Họ Sâm.
Nghĩa của 郴 trong tiếng Trung hiện đại:
[Chēn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: SÂM
huyện Sâm (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。郴县,在湖南。
Số nét: 15
Hán Việt: SÂM
huyện Sâm (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。郴县,在湖南。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 郴 Tìm thêm nội dung cho: 郴
