Chữ 郴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郴, chiết tự chữ SÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郴:

郴 sâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郴

Chiết tự chữ sâm bao gồm chữ 林 邑 hoặc 林 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郴 cấu thành từ 2 chữ: 林, 邑
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郴 cấu thành từ 2 chữ: 林, 阝
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • phụ, ấp
  • sâm [sâm]

    U+90F4, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen1, lan2;
    Việt bính: sam1;

    sâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 郴

    (Danh) Sâm huyện tên một huyện ngày xưa. Hạng Vũ dời vua Nghĩa Đế ra đóng đô ở đấy, nay thuộc vào vùng Hà Nam.

    (Danh)
    Họ Sâm.

    Nghĩa của 郴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Chēn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 15
    Hán Việt: SÂM
    huyện Sâm (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。郴县,在湖南。

    Chữ gần giống với 郴:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郴 Tự hình chữ 郴 Tự hình chữ 郴 Tự hình chữ 郴

    郴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郴 Tìm thêm nội dung cho: 郴