Cao su chống va đập cửa
Từ: tiếp đãi long trọng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếp đãi long trọng:
Dịch tiếp đãi long trọng sang tiếng Trung hiện đại:
礼遇 《尊敬有礼的待遇。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |
| tiếp | 接: | tiếp khách |
| tiếp | 楫: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 檝: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 浃: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi
| đãi | 叇: | ái đãi (mây kín trời) |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |
| đãi | 歹: | đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) |
| đãi | 殆: | nguy đãi (gặp nguy) |
| đãi | 𣹘: | đãi cát tìm vàng |
| đãi | 迨: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 逮: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 隶: | đãi (bộ gốc) |
| đãi | 靆: | ái đãi (mây kín trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: long
| long | 咙: | long đong |
| long | 嚨: | long đong |
| long | 𢲣: | long đong |
| long | 攏: | long đong |
| long | 滝: | long lanh |
| long | 珑: | long lanh |
| long | 𱯚: | long lanh |
| long | 瓏: | long lanh |
| long | 竜: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 隆: | long đong |
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng
| trọng | 仲: | trọng dụng |
| trọng | 喠: | trọng (nuốt không kịp nhai) |
| trọng | 重: | xem trọng |

Tìm hình ảnh cho: tiếp đãi long trọng Tìm thêm nội dung cho: tiếp đãi long trọng
