Cao su chống va đập cửa

Từ: 宮妃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮妃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung phi
Phiếm chỉ phi thiếp, nữ thị trong cung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妃

phi:cung phi
宮妃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮妃 Tìm thêm nội dung cho: 宮妃