Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娘, chiết tự chữ NÀNG, NƯƠNG, NƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娘:

娘 nương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娘

Chiết tự chữ nàng, nương, nường bao gồm chữ 女 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娘 cấu thành từ 2 chữ: 女, 良
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lương
  • nương [nương]

    U+5A18, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niang2;
    Việt bính: noeng4
    1. [大娘] đại nương 2. [伴娘] bạn nương 3. [姑娘] cô nương 4. [姨娘] di nương 5. [嬌娘] kiều nương;

    nương

    Nghĩa Trung Việt của từ 娘

    (Danh) Thiếu nữ.
    ◎Như: cô nương
    cô con gái.

    (Danh)
    Tiếng gọi mẹ.
    § Thông nương .
    ◇Thủy hử truyện : Ngã chỉ hữu nhất cá lão nương tại gia lí. Ngã đích ca ca hựu tại biệt nhân gia tố trường công, như hà dưỡng đắc ngã nương khoái lạc? . , (Đệ tứ thập nhị hồi) Tôi chỉ có một mẹ già ở nhà. Anh tôi lại đi làm công lâu năm cho người ta, làm sao phụng dưỡng mẹ tôi cho vui sướng được?

    (Danh)
    Vợ.
    ◎Như: nương tử vợ, lão bản nương vợ ông chủ.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng đàn bà bậc trên hoặc phụ nữ đã có chồng.
    ◎Như: đại nương bà, di nương dì, nương nương lệnh bà (tôn xưng hoàng hậu, quý phi).

    (Danh)
    Tiếng kính xưng của nô bộc đối với bà chủ.

    (Danh)
    Tiếng dùng để chửi rủa, mang ý vị than trách hoặc oán hận.
    ◇Thủy hử truyện : Trực nương tặc! Nhĩ lưỡng cá yếu đả tửu gia, yêm tiện hòa nhĩ tư đả ! , 便 (Đệ ngũ hồi) Mẹ đồ giặc! Hai chúng mày muốn đánh tao, thì tao đánh nhau với chúng mày chơi.

    nương, như "nương tử" (vhn)
    nàng, như "nàng dâu" (btcn)
    nường, như "nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương" (gdhn)

    Nghĩa của 娘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嬢)
    [niáng]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NƯƠNG
    1. mẹ; má; u ; me; mợ。母亲。
    爹娘。
    cha mẹ.
    2. bác gái。称长一辈或年长的已婚妇女。
    大娘。
    bác gái.
    婶娘。
    thím; bác.
    3. cô gái。年轻妇女。
    渔娘。
    ngư nương; cô gái chài lưới.
    新娘。
    tân nương; cô dâu.
    Từ ghép:
    娘家 ; 娘舅 ; 娘娘 ; 娘儿 ; 娘儿们 ; 娘胎 ; 娘姨 ; 娘子 ; 娘子军

    Chữ gần giống với 娘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Dị thể chữ 娘

    ,

    Chữ gần giống 娘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娘 Tự hình chữ 娘 Tự hình chữ 娘 Tự hình chữ 娘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

    nàng:nàng dâu
    nương:nương tử
    nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
    娘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娘 Tìm thêm nội dung cho: 娘