Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娘, chiết tự chữ NÀNG, NƯƠNG, NƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娘:
娘
Pinyin: niang2;
Việt bính: noeng4
1. [大娘] đại nương 2. [伴娘] bạn nương 3. [姑娘] cô nương 4. [姨娘] di nương 5. [嬌娘] kiều nương;
娘 nương
Nghĩa Trung Việt của từ 娘
(Danh) Thiếu nữ.◎Như: cô nương 姑娘 cô con gái.
(Danh) Tiếng gọi mẹ.
§ Thông nương 嬢.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã chỉ hữu nhất cá lão nương tại gia lí. Ngã đích ca ca hựu tại biệt nhân gia tố trường công, như hà dưỡng đắc ngã nương khoái lạc? 我只有一個老娘在家裏. 我的哥哥又在別人家做長工, 如何養得我娘快樂 (Đệ tứ thập nhị hồi) Tôi chỉ có một mẹ già ở nhà. Anh tôi lại đi làm công lâu năm cho người ta, làm sao phụng dưỡng mẹ tôi cho vui sướng được?
(Danh) Vợ.
◎Như: nương tử 娘子 vợ, lão bản nương 老闆娘 vợ ông chủ.
(Danh) Tiếng tôn xưng đàn bà bậc trên hoặc phụ nữ đã có chồng.
◎Như: đại nương 大娘 bà, di nương 姨娘 dì, nương nương 娘娘 lệnh bà (tôn xưng hoàng hậu, quý phi).
(Danh) Tiếng kính xưng của nô bộc đối với bà chủ.
(Danh) Tiếng dùng để chửi rủa, mang ý vị than trách hoặc oán hận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trực nương tặc! Nhĩ lưỡng cá yếu đả tửu gia, yêm tiện hòa nhĩ tư đả 直娘賊! 你兩個要打酒家, 俺便和你廝打 (Đệ ngũ hồi) Mẹ đồ giặc! Hai chúng mày muốn đánh tao, thì tao đánh nhau với chúng mày chơi.
nương, như "nương tử" (vhn)
nàng, như "nàng dâu" (btcn)
nường, như "nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương" (gdhn)
Nghĩa của 娘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嬢)
[niáng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NƯƠNG
1. mẹ; má; u ; me; mợ。母亲。
爹娘。
cha mẹ.
2. bác gái。称长一辈或年长的已婚妇女。
大娘。
bác gái.
婶娘。
thím; bác.
3. cô gái。年轻妇女。
渔娘。
ngư nương; cô gái chài lưới.
新娘。
tân nương; cô dâu.
Từ ghép:
娘家 ; 娘舅 ; 娘娘 ; 娘儿 ; 娘儿们 ; 娘胎 ; 娘姨 ; 娘子 ; 娘子军
[niáng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NƯƠNG
1. mẹ; má; u ; me; mợ。母亲。
爹娘。
cha mẹ.
2. bác gái。称长一辈或年长的已婚妇女。
大娘。
bác gái.
婶娘。
thím; bác.
3. cô gái。年轻妇女。
渔娘。
ngư nương; cô gái chài lưới.
新娘。
tân nương; cô dâu.
Từ ghép:
娘家 ; 娘舅 ; 娘娘 ; 娘儿 ; 娘儿们 ; 娘胎 ; 娘姨 ; 娘子 ; 娘子军
Chữ gần giống với 娘:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娘
孃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 娘 Tìm thêm nội dung cho: 娘
