Cao su chống va đập cửa

Chữ 儐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儐, chiết tự chữ TÂN, TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儐:

儐 tấn, tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儐

Chiết tự chữ tân, tấn bao gồm chữ 人 賓 hoặc 亻 賓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儐 cấu thành từ 2 chữ: 人, 賓
  • nhân, nhơn
  • thấn, tân
  • 2. 儐 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 賓
  • nhân
  • thấn, tân
  • tấn, tân [tấn, tân]

    U+5110, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bin4, bin1;
    Việt bính: ban1 ban3;

    tấn, tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 儐

    (Động) Tiếp đãi tân khách.
    ◇Chu Lễ
    : Vương mệnh chư hầu, tắc tấn , (Xuân quan , Đại tông bá ) Vua đặt định chư hầu, thì tiếp đãi tân khách.

    (Động)
    Xếp đặt, bày biện.
    ◇Thi Kinh : Tấn nhĩ biên đậu, Ẩm tửu chi ứ , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Bày biện bát đĩa, Uống rượu no say.

    (Động)
    Bài xích.
    § Thông bấn .
    ◇Chiến quốc sách : Lục quốc tòng thân dĩ tấn bạn Tần, lệnh thiên hạ chi tướng tướng tương dữ hội ư Hoàn thủy chi thượng , (Triệu sách nhị ) Sáu nước thân thiện với nhau để chống cự với Tần, khiến cho các tướng soái trong thiên hạ cùng họp nhau trên bờ sông Hoàn.Một âm là tân.

    (Động)
    Kính trọng.
    ◇Lễ Kí : San xuyên sở dĩ tấn quỷ thần dã (Lễ vận ) Núi sông vì thế mà kính trọng quỷ thần vậy.

    (Danh)
    Người tiếp đãi tân khách.
    ◎Như: tân tướng người giúp chủ nhân tiếp đón tân khách.
    tân, như "tân (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儐:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

    Dị thể chữ 儐

    ,

    Chữ gần giống 儐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儐

    tân:tân (phù dâu hay phù dể)
    tẩn: 
    儐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儐 Tìm thêm nội dung cho: 儐