Từ: 经济核算 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济核算:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 经 • 济 • 核 • 算
Nghĩa của 经济核算 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjìhésuàn] hạch toán kinh tế。企业经营管理的一种方式,用货币来衡量经济活动中的劳动消耗、物资消耗和劳动的经济效果,要求最充分、最合理地使用全部劳动力,机器设备、原料、材料和资源等,使它们能够发挥最大的 经济效果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |